安裝中文字典英文字典辭典工具!
安裝中文字典英文字典辭典工具!
|
- cách - Wiktionary, the free dictionary
Pronoun cách (genitive cáich) everyone whoever For quotations using this term, see Citations:cách
- cách – Wiktionary tiếng Việt
cách Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau Hai làng cách nhau một con sông Hai nhà cách nhau một bức trường Không để âm, điện, nhiệt truyền qua Cách âm Cách điện Cách nhiệt Cách thuỷ Có âm thanh như tiếng hai vật đụng
- 20 cách đơn giản để ngủ nhanh và sâu - Vinmec
Dưới đây là 20 cách đơn giản để đi vào giấc ngủ nhanh nhất có thể 1 Hạ nhiệt độ phòng Nhiệt độ cơ thể sẽ thay đổi khi bạn đi vào giấc ngủ: Hạ nhiệt khi nằm xuống và ấm lên khi đứng dậy Nhiệt độ phòng quá cao có thể khiến bạn bị khó ngủ
- Từ điển Cambridge tiếng Anh–Việt: Dich từ tiếng Anh sang tiếng Việt
Các tính năng tiêu biểu Hơn 40,000 mục Định nghĩa ngắn gọn và đơn giản với bản dịch tiếng Việt Hàng ngàn ví dụ về cách dùng các từ ngữ
- Đặc cách hay đặt cách đúng chính tả? Nghĩa là gì?
Đặc cách hay đặt cách, từ nào đúng chính tả? Nghĩa là gì? Cách sử dụng các từ này trong các hoàn cảnh (Có ví dụ)
- CÁCH - Translation in English - bab. la
Find all translations of cách in English like manner, method, tactic and many others
- Cách (ngữ pháp) – Wikipedia tiếng Việt
Cách hay cách thể (tiếng Latinh: casus) là một trạng thái của danh từ, tính từ, và nhất là đại từ thường thấy trong các ngôn ngữ Ấn-Âu để biểu hiện chức thể trong một câu hay đề
- Sở hữu cách trong tiếng Anh: Cấu trúc s, cách dùng và ví dụ
Tìm hiểu về sở hữu cách ('s) là gì trong tiếng Anh: Định nghĩa, cách dùng, vị trí trong câu và phân biệt với tính từ sở hữu, kèm ví dụ bài tập dễ hiểu Click xem ngay!
|
|
|