安裝中文字典英文字典辭典工具!
安裝中文字典英文字典辭典工具!
|
- cách – Wiktionary tiếng Việt
cách Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau Hai làng cách nhau một con sông Hai nhà cách nhau một bức trường Không để âm, điện, nhiệt truyền qua Cách âm Cách điện Cách nhiệt Cách thuỷ Có âm thanh như tiếng hai vật đụng
- cách - Wiktionary, the free dictionary
Pronoun cách (genitive cáich) everyone whoever For quotations using this term, see Citations:cách
- cách in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Check 'cách' translations into English Look through examples of cách translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar
- CÁCH - Translation in English - bab. la
Find all translations of cách in English like manner, method, tactic and many others
- cách là gì? Nghĩa của từ cách trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
- 2 đgt 1 Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau: Hai làng cách nhau một con sông Hai nhà cách nhau một bức trường 2 Không để âm, điện, nhiệt truyền qua: cách âm cách điện cách nhiệt cách thuỷ
- Nghĩa của từ Cách - Từ điển Việt - Việt - Soha Tra Từ
Động từ không tiếp nối nhau, vì ở giữa có một vật hoặc một khoảng không gian, thời gian nào đó hai nhà cách nhau một bức tường cách đây mấy năm
- [Giới từ] Cách là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa? - Từ Điển Tiếng Việt
Cách (trong tiếng Anh là way, method, manner tùy ngữ cảnh) là từ dùng để chỉ phương thức, lối làm, cách thức tiến hành một hành động hoặc chỉ quan hệ về khoảng cách, mức độ, sự phân biệt trong một số trường hợp nhất định
- How do you use cách in a sentence? - HiNative
In Vietnamese, "cách" is a versatile word that can be used in various ways in a sentence Here are a few common ways to use "cách": 1 As a noun: "cách" can mean "way" or "method" in English For example: - "Tôi không biết cách nấu mì " (I don't know how to cook noodles ) - "Anh ấy đã tìm ra cách giải quyết vấn đề "
|
|
|