安裝中文字典英文字典辭典工具!
安裝中文字典英文字典辭典工具!
|
- trường - Wiktionary, the free dictionary
Noun (classifier ngôi (“school”)) trường school (an institution dedicated to teaching and learning)
- Trường học – Wikipedia tiếng Việt
Trường học hay còn gọi tắt là trường là một cơ sở giáo dục được thiết kế để cung cấp không gian học tập và môi trường học tập cho việc giảng dạy sinh viên học sinh dưới sự chỉ đạo của các giáo viên
- trường meaning - Vietnamese-English dictionary | VDict
Từ chứa "trường" bãi trường bang trưởng bành trướng bom từ trường bộ trưởng can trường chỉ huy trưởng chiến trường chủ trương cổ trướng xem thêm
- trường là gì? Nghĩa của từ trường trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Tra cứu từ điển Việt Việt online Nghĩa của từ 'trường' trong tiếng Việt trường là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến
- TRƯỜNG - Translation in English - bab. la
Find all translations of trường in English like field, school, Harvard and many others
- trường in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Check 'trường' translations into English Look through examples of trường translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar
- Nghĩa của từ Trường - Từ điển Việt - Việt - Soha Tra Từ
Trường Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt Danh từ khoảng đất rộng và bằng phẳng, chuyên dùng làm nơi tiến hành một loại hoạt động nhất định có đông người tham gia, thường là thi đấu hay luyện tập luyện tập ở trường bắn trường đấu bò tót
- Trường là gì, Nghĩa của từ Trường | Từ điển Việt - Việt
Từ 'trường' có nguồn gốc từ chữ Hán 場, nghĩa gốc là 'sân', 'bãi', 'nơi tụ tập' Trong tiếng Việt, từ này đã phát triển nhiều nghĩa khác nhau, từ nghĩa cụ thể chỉ nơi chốn đến nghĩa trừu tượng chỉ lĩnh vực, phạm vi
|
|
|