安裝中文字典英文字典辭典工具!
安裝中文字典英文字典辭典工具!
|
- Xã (Việt Nam) – Wikipedia tiếng Việt
Xã là tên gọi đơn vị hành chính cấp hai tại khu vực nông thôn, ngoại thành, ngoại thị của Việt Nam hiện nay Thuật ngữ đơn vị hành chính cấp xã được dùng để chỉ toàn bộ cấp đơn vị hành chính cấp hai của Việt Nam, nghĩa là bao gồm cả xã, phường và đặc khu
- xã - Wiktionary, the free dictionary
Basic rural administrative unit in Vietnam, part of a district (huyện) and often composed of hamlets (thôn); a commune (xã) (by extension) Any administrative unit in another country of similar size or rank
- xã Tiếng Anh là gì - DOL
Xã là tên gọi chung của các đơn vị hành chính thuộc cấp thấp nhất ở khu vực nông thôn, ngoại thành, ngoại thị của Việt Nam hiện nay
- xã in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Check 'xã' translations into English Look through examples of xã translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar
- xã là gì? Nghĩa của từ xã trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Xã là đơn vị gần gũi nhất với dân, là nơi trực tiếp thực hiện đường lối chính sách của Đảng, là nơi thực thi mọi pháp luật của Nhà nước và mọi mệnh lệnh, chỉ thị của cấp trên
- Tra Cứu Sáp Nhập Đơn Vị Hành Chính Việt Nam 2025
Công cụ tra cứu nhanh chóng và chính xác thông tin sáp nhập, đổi tên các đơn vị hành chính cấp xã (phường, xã, thị trấn) tại Việt Nam
- Nghĩa của từ Xã - Từ điển Việt - Anh
Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Việt - Anh
- Xã là gì? Tiêu chuẩn phân loại xã - Công ty Luật ACC
Xã là gì? Đó chính là câu hỏi mà nhiều người thường đặt ra khi muốn hiểu rõ về cấu trúc chính trị và tổ chức xã hội ở Việt Nam Xã không chỉ là một đơn vị hành chính cấp cơ sở, mà còn là nơi gắn kết cộng đồng và định hình cuộc sống hàng ngày của người
|
|
|