安裝中文字典英文字典辭典工具!
安裝中文字典英文字典辭典工具!
|
- kêu - Wiktionary, the free dictionary
Verb kêu • (呌, 叫, 嗃, 嘵, 𡆌, 啸, ) to cry (to shout, scream, yell; to utter animal sounds)
- kêu là gì? Nghĩa của từ kêu trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Tra cứu từ điển Việt Việt online Nghĩa của từ 'kêu' trong tiếng Việt kêu là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến
- KÊU - Translation in English - bab. la
Find all translations of kêu in English like sonorous, call, call and many others
- Nghĩa của từ Kêu - Từ điển Việt - Việt
Kêu Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt Động từ (động vật) phát ra âm thanh tự nhiên có tính chất bản năng lợn kêu "Chiều chiều chim vịt kêu chiều, Bâng khuâng nhớ bạn chín chiều ruột đau " (Cdao)
- kêu in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Check 'kêu' translations into English Look through examples of kêu translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar
- [Tính từ] Kêu là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa? - Từ Điển . . .
1 Kêu là gì? Kêu (trong tiếng Anh là “sound” hoặc “cry”) là tính từ chỉ âm thanh vang, đanh và có thể nghe thấy rõ ràng
- Tra từ kêu - Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
5 Gọi để người khác đến với mình: kêu con về ăn cơm 6 Gọi, xưng gọi như thế nào đấy: Nó kêu ông ấy bằng bác II tt 1 Có âm thanh vang, đanh: Pháo nổ rất kêụ 2 Có văn phong hấp dẫn nhưng sáo rỗng: Văn viết rất kêu dùng từ ngữ rất kêu
|
|
|