tiếp tục là gì? Nghĩa của từ tiếp tục trong tiếng Việt. Từ . . . tiếp tục - đg Không ngừng mà giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động Nghỉ một lát lại tiếp tục làm Tiếp tục chương trình Trận đấu tiếp tục Lửa vẫn tiếp tục cháy hdg Nối theo Tiếp tục làm việc Tiếp tục chính sách hòa bình
[Động từ] Tiếp tục là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa? - Từ . . . Trong tiếng Việt, một số từ đồng nghĩa với “tiếp tục” bao gồm “duy trì”, “kéo dài” và “tiếp diễn” Những từ này đều thể hiện ý nghĩa của việc duy trì một hành động hay một trạng thái nào đó mà không bị ngắt quãng
tiếp tục Tiếng Anh là gì - DOL Ví dụ 1 Đại sứ quán sẽ tiếp tục thảo luận với chính phủ Trung Quốc The embassy will continue discussions with the Chinese government 2 Do tai nạn nên anh ấy không thể tiếp tục công việc của mình Due to the accident, he was unable to continue with his job